Anh - Việt
dabbled
Verb
dabbled (Verb)
/dˈæbəld/
/ˈdæbəɫd/
AI
Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, Leo nghịch nước trong hồ cạn.At Maya's community picnic, Leo dabbled in the shallow pool.
Tại buổi dã ngoại của câu lạc bộ, Sara chưa bao giờ nghịch nước trong ao bùn.At the social club picnic, Sara never dabbled in the muddy pond.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại diễn đàn xã hội năm 2023, Maya chỉ thử tham gia công việc tình nguyện trong hai tuần.At 2023's social forum, Maya dabbled in volunteer work for two weeks.
Leo chưa bao giờ tham gia hời hợt vào hoạt động xã hội trên mạng trong dự án nói tiếng Anh.Leo never dabbled in online activism during his IELTS speaking project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Làm việc gì đó một cách nghiệp dư hoặc không nghiêm túc
To work at something in an amateurish or nonserious manner
Ví dụ
Trước khi chọn nghề nghiệp nghiêm túc, Maya từng thử sức hời hợt với nghiên cứu xã hội.Maya dabbled in social research before choosing a serious career.
Tom chưa bao giờ chỉ thử sức hời hợt trong chính trị; anh ấy nghiên cứu nghiêm túc các vấn đề xã hội.Tom never dabbled in politics; he studied social issues seriously.
Từ tiếng Việt gần nghĩa