Bản dịch của từ Daikon trong tiếng Việt

Daikon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daikon(Noun)

dˈeɪkən
ˈdeɪkən
01

Một loại củ cải trắng lớn thường được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản.

A type of large white radish that is often used in Japanese cooking

Ví dụ
02

Một loại cải củ được trồng ở Đông Á, thường được sử dụng trong các món salad hoặc dưa muối.

A variety of radish cultivated in East Asia typically used in salads or pickled

Ví dụ
03

Có thể ăn tươi, dưa hoặc nấu chín, được biết đến với hương vị nhẹ nhàng.

It can be eaten raw pickled or cooked and is known for its mild flavor

Ví dụ