Bản dịch của từ Dame trong tiếng Việt
Dame
Noun

Dame (Noun)
dˈeɪm
ˈdeɪm
01
Trong một số bối cảnh, thuật ngữ này đề cập đến một người nữ đóng vai trò tương ứng trong các loại sự kiện xã hội hoặc nghệ thuật nhất định.
In some contexts it refers to a female counterpart in certain types of social or art events
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
