Bản dịch của từ Deferral principle trong tiếng Việt
Deferral principle

Deferral principle (Noun)
Một khái niệm trong kế toán mà hoãn việc công nhận doanh thu hoặc chi phí cho đến một ngày sau.
A concept in accounting that delays recognition of revenue or expenses until a later date.
Một quy tắc bắt buộc hoãn một số giao dịch trong báo cáo tài chính.
A rule that mandates the postponement of certain transactions in financial reporting.
Một nguyên tắc hướng dẫn trong các hoạt động tài chính liên quan đến thời điểm công nhận thu nhập và chi tiêu.
A guiding principle in financial practices regarding the timing of income and expenditure recognition.