Bản dịch của từ Deficient maintenance trong tiếng Việt

Deficient maintenance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deficient maintenance(Noun)

dɪfˈɪʃənt mˈeɪntənəns
dɪˈfɪʃənt ˈmeɪntənəns
01

Thiếu sót trong việc duy trì thứ gì đó ở mức độ phù hợp.

A failure to maintain something at an adequate level

Ví dụ
02

Tình trạng không đủ hoặc thiếu chất lượng hay số lượng.

The state of being inadequate or lacking in quality or quantity

Ví dụ
03

Hành động duy trì một thứ ở trạng thái tốt nhưng vẫn chưa đủ.

The act of keeping something in a condition of good repair which is insufficient

Ví dụ