Bản dịch của từ Defocused imaging trong tiếng Việt
Defocused imaging
Noun

Defocused imaging (Noun)
dɪfˈəʊkjuːsd ˈɪmɪdʒɪŋ
ˈdɛfəkˌjuzd ˈɪmɪdʒɪŋ
01
Trong nhiếp ảnh hoặc quang học, thuật ngữ này đề cập đến những hình ảnh thiếu độ rõ nét hoặc sắc nét do lấy nét không đúng cách.
In photography or optics it refers to images that lack clarity or sharpness due to improper focus
Ví dụ
Ví dụ
