Bản dịch của từ Degauss trong tiếng Việt

Degauss

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Degauss(Verb)

digˈaʊs
digˈaʊs
01

Làm mất hoặc triệt tiêu từ tính dư thừa trên màn hình tivi hoặc màn hình máy tính để sửa hiện tượng nhiễu màu (vệt, lệch màu).

Remove unwanted magnetism from a television or monitor in order to correct colour disturbance.

消除电视或显示器的磁性干扰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm trung hòa hoặc loại bỏ từ trường của một tàu (thường là tàu quân sự) bằng cách bao quanh thân tàu bằng một dây dẫn có dòng điện chảy, nhằm giảm hoặc triệt tiêu từ tính của tàu.

Neutralize the magnetic field of a ship by encircling it with a conductor carrying electric currents.

通过电流中和船只的磁场

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Degauss (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Degauss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Degaussed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Degaussed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Degausses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Degaussing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ