Bản dịch của từ Delta trong tiếng Việt
Delta
Noun Countable

Delta (Noun Countable)
dˈɛltɐ
ˈdɛɫtə
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
03
Ký hiệu Δ hoặc δ được dùng trong toán học và khoa học để chỉ sự chênh lệch hoặc sự thay đổi của một đại lượng.
The symbol Δ or δ used especially in mathematics and science to represent a difference or change in a quantity
Ví dụ
