Anh - Việt

Bản dịch của từ Demanded trong tiếng Việt

demanded

Verb

demanded (Verb)

/dɪmˈɑːndɪd/
/dɪˈmændɪd/
AI

Nghĩa 01

yêu cầu hoặc đòi hỏi một cách kiên quyết rằng một việc phải được làm hoặc một thứ phải được đưa cho mình

asked for something firmly or insisted that it be given or done

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cần một thứ hoặc một hành động nào đó để thành công hoặc hoạt động đúng cách

needed something in order to be successful or to work properly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

có nhu cầu mua, sử dụng hoặc tiếp nhận một sản phẩm, dịch vụ hay nguồn lực

wanted to buy or use a product service or resource

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh