Anh - Việt

Bản dịch của từ Deposer trong tiếng Việt

deposer

NounVerb

deposer (Noun)

/dɨpˈoʊzɚ/
/dɨpˈoʊzɚ/
AI

Nghĩa 01

Người gửi tiền vào ngân hàng hoặc nơi gửi tiền; người đặt tiền (ví dụ: gửi tiền vào tài khoản).

One who deposits eg money in a bank.

Ví dụ
Người gửi tiền đã nộp tiết kiệm của mình tại ngân hàng.The depositor handed in his savings at the bank.
Người gửi tiền nhận được biên lai cho số tiền đã nộp.The depositor received a receipt for the amount deposited.

deposer (Verb)

/dɨpˈoʊzɚ/
/dɨpˈoʊzɚ/
AI

Nghĩa 01

Cách hành động để thu hồi chức vụ hoặc tước quyền công tác của một người; làm cho ai đó thôi giữ một vị trí, chức vụ hoặc quyền lực.

To remove someone from a position or office.

Ví dụ
Hội đồng quyết định phế truất Giám đốc điều hành do không đồng nhất tài chính.The board decided to depose the CEO due to financial discrepancies.
Ủy ban bỏ phiếu phế truất Tổng thống vì hành vi không đúng.The committee voted to depose the president for misconduct.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh