Bản dịch của từ Desk audit trong tiếng Việt
Desk audit
Noun [U/C]

Desk audit(Noun)
dˈɛsk ˈɔdɨt
dˈɛsk ˈɔdɨt
Ví dụ
02
Một đánh giá về việc tuân thủ quy định của một công ty, thường được thực hiện mà không cần đến thăm trực tiếp.
An evaluation of a company's compliance with regulations, often done without an on-site visit.
Ví dụ
03
Một phương pháp phân tích chương trình hoặc tổ chức bằng cách sử dụng dữ liệu thay vì quan sát trực tiếp.
A method of analyzing a program or organization using data instead of direct observation.
Ví dụ
