Bản dịch của từ Detection device trong tiếng Việt

Detection device

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detection device(Idiom)

01

Một hệ thống hoặc máy móc có thể quan sát, đo lường và báo cáo các điều kiện nhất định.

A system or machine that can observe measure and report certain conditions.

Ví dụ
02

Một công cụ được thiết kế để phát hiện một loạt các hiện tượng, chẳng hạn như ánh sáng, âm thanh hoặc bức xạ.

An instrument designed for detecting a range of phenomena such as light sound or radiation.

Ví dụ
03

Một thiết bị được sử dụng để nhận dạng hoặc phát hiện sự hiện diện của một cái gì đó.

A device used to identify or detect the presence of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh