Bản dịch của từ Deuteranopia trong tiếng Việt

Deuteranopia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deuteranopia(Noun)

djˌuːtərɐnˈəʊpiə
ˌdutɝəˈnoʊpiə
01

Một tình trạng do sự phát triển bất thường của các sắc tố quang trong tế bào hình nón của võng mạc gây ra.

This condition arises from abnormal development of the photoreceptor pigments in the cone cells of the retina.

这是一种由视网膜锥体细胞中色素光异常发生成的疾病。

Ví dụ
02

Mù màu đỏ-xanh lục ảnh hưởng đến một số lượng lớn người và là một trong những dạng mất khả năng phân biệt màu sắc phổ biến nhất.

Blue color of the second type affects a significant number of individuals and is one of the most common forms of color vision deficiency.

红绿色盲影响着大量的人群,是最常见的色觉缺陷之一。

Ví dụ
03

Một dạng mù màu gây ra bởi khả năng nhận biết ánh sáng xanh lá không chính xác

This is a type of color blindness characterized by an inability to correctly perceive blue light.

这是一种色盲,特点是无法准确辨别蓝色光线。

Ví dụ

Họ từ