Bản dịch của từ Deviant subculture trong tiếng Việt
Deviant subculture
Noun [U/C]

Deviant subculture(Noun)
dˈiviənt sˈʌbkˌʌltʃɚ
dˈiviənt sˈʌbkˌʌltʃɚ
Ví dụ
02
Một nhóm chia sẻ các giá trị, chuẩn mực và phong cách hành xử khác biệt với xã hội phổ thông, thường theo cách bị coi là không chấp nhận được hoặc bất thường.
A group shares values, standards, and practices that differ from mainstream society, often in ways that are considered unconventional or unacceptable by others.
他们一群人分享的价值观、标准和做法,常常与主流社会不同,很多时候被认为是不被接受的或离经叛道的事情。
Ví dụ
03
Một cộng đồng xây dựng bản sắc riêng, thường xuyên phản kháng lại các chuẩn mực văn hóa phổ biến.
A community develops its own unique identity, often standing in opposition to prevailing cultural norms.
这是一个塑造自身特色的群体,通常与主流文化规范相抗衡。
Ví dụ
