Bản dịch của từ Devolve trong tiếng Việt

Devolve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devolve(Verb)

dɪvˈɑlv
dɪvˈɑlv
01

Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi; thoái hóa, suy giảm (trong tình hình, chất lượng, hoặc chức năng).

Pass into (a different state, especially a worse one); degenerate.

Ví dụ
02

Chuyển giao hoặc ủy quyền quyền lực, trách nhiệm từ cấp cao (thường là chính quyền trung ương) xuống cấp thấp hơn (như chính quyền địa phương hoặc khu vực).

Transfer or delegate (power) to a lower level, especially from central government to local or regional administration.

Ví dụ

Dạng động từ của Devolve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Devolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Devolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Devolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Devolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Devolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ