Bản dịch của từ Digital transformation trong tiếng Việt
Digital transformation
Noun [U/C]

Digital transformation(Noun)
dˈɪdʒɪtəl trænsfɔːmˈeɪʃən
ˈdɪdʒɪtəɫ ˌtrænsfɝˈmeɪʃən
01
Việc tích hợp công nghệ số vào mọi lĩnh vực của doanh nghiệp về cơ bản sẽ thay đổi cách thức hoạt động và mang lại giá trị cho khách hàng
The integration of digital technology into all areas of a business fundamentally changing how it operates and delivers value to customers
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự thay đổi trong các quy trình hoạt động và năng lực của tổ chức để tận dụng tối đa các công nghệ số
A shift in organizational activities processes and competencies to fully leverage digital technologies
Ví dụ
