Bản dịch của từ Digital transformation trong tiếng Việt

Digital transformation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital transformation(Noun)

dˈɪdʒɪtəl trænsfɔːmˈeɪʃən
ˈdɪdʒɪtəɫ ˌtrænsfɝˈmeɪʃən
01

Việc tích hợp công nghệ số vào mọi lĩnh vực của doanh nghiệp về cơ bản sẽ thay đổi cách thức hoạt động và mang lại giá trị cho khách hàng

The integration of digital technology into all areas of a business fundamentally changing how it operates and delivers value to customers

Ví dụ
02

Quá trình sử dụng các công cụ và công nghệ kỹ thuật số để tạo ra các quy trình kinh doanh mới hoặc sửa đổi văn hóa và trải nghiệm của khách hàng hiện có

The process of using digital tools and technologies to create new or modify existing business processes culture and customer experiences

Ví dụ
03

Sự thay đổi trong các quy trình hoạt động và năng lực của tổ chức để tận dụng tối đa các công nghệ số

A shift in organizational activities processes and competencies to fully leverage digital technologies

Ví dụ