Bản dịch của từ Diminish career path trong tiếng Việt
Diminish career path
Phrase

Diminish career path(Phrase)
dˈɪmɪnɪʃ kərˈiə pˈæθ
ˈdɪmɪnɪʃ ˈkɛrɪr ˈpæθ
01
Giảm bớt hoặc làm giảm giá trị, tầm quan trọng của con đường phát triển nghề nghiệp của một người.
To reduce or lessen the value or importance of ones professional trajectory
Ví dụ
Ví dụ
03
Làm cho sự nghiệp kém quan trọng hoặc không thành công như khả năng của nó.
To make a career less significant or successful than it could be
Ví dụ
