Bản dịch của từ Diminish career path trong tiếng Việt

Diminish career path

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diminish career path(Phrase)

dˈɪmɪnɪʃ kərˈiə pˈæθ
ˈdɪmɪnɪʃ ˈkɛrɪr ˈpæθ
01

Giảm bớt hoặc làm giảm giá trị, tầm quan trọng của con đường phát triển nghề nghiệp của một người.

To reduce or lessen the value or importance of ones professional trajectory

Ví dụ
02

Ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển hoặc tiến bộ trong nghề nghiệp mà ai đó đã chọn.

To adversely affect the progress or growth within ones chosen profession

Ví dụ
03

Làm cho sự nghiệp kém quan trọng hoặc không thành công như khả năng của nó.

To make a career less significant or successful than it could be

Ví dụ