Anh - Việt

Bản dịch của từ Diminishing returns trong tiếng Việt

diminishing returns

Idiom

diminishing returns (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Nó gợi ý sự giảm sút về hiệu lực hoặc hiệu quả của một nỗ lực hoặc đầu vào cụ thể.

Nó gợi ý sự giảm sút về hiệu lực hoặc hiệu quả của một nỗ lực hoặc đầu vào cụ thể.

It suggests a reduction in the effectiveness or efficiency of a particular effort or input.

Ví dụ
Học IELTS 10 giờ một ngày cho thấy hiệu suất giảm.Studying for IELTS for 10 hours a day shows diminishing returns.
Bỏ qua phản hồi từ giáo viên dẫn đến hiệu suất giảm trong việc chuẩn bị IELTS.Ignoring feedback from teachers leads to diminishing returns in IELTS preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo nghĩa rộng hơn, nó đề cập đến ý tưởng rằng sau một thời điểm nhất định, lợi ích thu được sẽ ít hơn số lượng nguồn lực được áp dụng.

Theo nghĩa rộng hơn, nó đề cập đến ý tưởng rằng sau một thời điểm nhất định, lợi ích thu được sẽ ít hơn số lượng nguồn lực được áp dụng.

In a broader sense it refers to the idea that after a certain point the benefits gained are less than the amount of resources applied.

Ví dụ
Học quá nhiều từ vựng có thể dẫn đến sự giảm sút trong IELTS.Studying too much vocabulary can lead to diminishing returns in IELTS.
Bỏ qua phản hồi từ giáo viên có thể dẫn đến sự giảm sút khi nói.Ignoring feedback from teachers may result in diminishing returns for speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một nguyên tắc trong kinh tế học là khi đầu tư vào một lĩnh vực cụ thể tăng lên thì lợi ích gia tăng từ khoản đầu tư đó sẽ giảm xuống.

Một nguyên tắc trong kinh tế học là khi đầu tư vào một lĩnh vực cụ thể tăng lên thì lợi ích gia tăng từ khoản đầu tư đó sẽ giảm xuống.

A principle in economics that as investment in a particular area increases the incremental benefit from that investment declines.

Ví dụ
Tiếp tục mua quần áo đắt tiền có thể dẫn đến hiệu quả giảm dần.Continuing to buy expensive clothes can lead to diminishing returns.
Bỏ qua phản hồi từ người khác có thể dẫn đến hiệu quả giảm dần trong cải thiện.Ignoring feedback from others may result in diminishing returns in improvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh