Bản dịch của từ Diplomatic gesture trong tiếng Việt
Diplomatic gesture
Noun [U/C]

Diplomatic gesture(Noun)
dˌɪpləmˈætɪk dʒˈɛstʃɐ
ˌdɪpɫəˈmætɪk ˈdʒɛstʃɝ
01
Một phong trào hoặc ví dụ nhằm thúc đẩy sự hợp tác hoặc tạo ra bầu không khí hòa bình.
A movement or example intended to foster cooperation or promote an atmosphere of peace
Ví dụ
02
Một dấu hiệu hoặc hành động thể hiện thiện chí hoặc đang thương lượng trong bối cảnh ngoại giao.
A sign or action expressing goodwill or negotiation in a diplomatic context
Ví dụ
