Bản dịch của từ Diplomatically decline trong tiếng Việt

Diplomatically decline

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diplomatically decline(Phrase)

dˌɪpləmˈætɪkli dɪklˈaɪn
ˌdɪpɫəˈmætɪkɫi ˈdɛkɫaɪn
01

Từ chối hoặc không nhận một lời mời hay đề nghị một cách tế nhị và nhạy cảm.

To reject or turn down an offer or invitation in a tactful or sensitive manner

Ví dụ
02

Để từ chối một cách lịch sự mà không gây xúc phạm.

To express refusal politely without causing offense

Ví dụ
03

Để tránh chấp nhận điều gì đó mà vẫn giữ được quan hệ ngoại giao.

To avoid accepting something while maintaining diplomatic relations

Ví dụ