Bản dịch của từ Direct sourcing trong tiếng Việt

Direct sourcing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Direct sourcing(Noun)

daɪrˈɛkt sˈɔːsɪŋ
ˈdaɪrɛkt ˈsɔrsɪŋ
01

Chiến lược mua sắm mà các công ty mua vật liệu hoặc sản phẩm trực tiếp từ nhà sản xuất để giảm chi phí và cải thiện tính minh bạch của chuỗi cung ứng

A procurement strategy where companies purchase materials or products directly from producers to reduce costs and improve supply chain transparency

Ví dụ
02

Thực hành mua hàng hóa hoặc dịch vụ trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp ban đầu thay vì thông qua trung gian

The practice of procuring goods or services directly from original manufacturers or suppliers rather than through intermediaries

Ví dụ
03

Quá trình thu thập tài nguyên hoặc dịch vụ mà không cần sự tham gia của bên thứ ba hoặc đại lý

The process of obtaining resources or services without involving thirdparty vendors or agents

Ví dụ