Bản dịch của từ Disabled person trong tiếng Việt

Disabled person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disabled person(Noun)

dˈɪzəbəld pˈɜːsən
ˈdɪzəbəɫd ˈpɝsən
01

Một người không thể thực hiện một số nhiệm vụ do khuyết tật.

A person who is unable to perform certain tasks due to a disability

Ví dụ
02

Người có tình trạng thể chất hoặc tinh thần hạn chế chuyển động, cảm giác hoặc hoạt động của mình.

A person who has a physical or mental condition that limits their movements senses or activities

Ví dụ
03

Một cá nhân có thể cần sự hỗ trợ hoặc điều chỉnh đặc biệt để có thể hòa nhập vào xã hội.

An individual who may require special assistance or accommodations in order to function in society

Ví dụ