Anh - Việt

Bản dịch của từ Discharges trong tiếng Việt

discharges

NounVerb

discharges (Noun)

/dˈɪstʃɑɹdʒəz/
/dˈɪstʃɑɹdʒəz/
AI

Nghĩa 01 · Dòng điện phóng ra từ một vật mang điện (sự chảy của điện từ vật tích điện ra môi trường hoặc sang vật khác).

Dòng điện phóng ra từ một vật mang điện (sự chảy của điện từ vật tích điện ra môi trường hoặc sang vật khác).

The flow of electricity from a charged object.

Ví dụ
Pin xả năng lượng khi được sử dụng trong thiết bị điện tử.The battery discharges energy when used in electronic devices.
Điện thoại không xả nhanh khi sử dụng mạng xã hội.The phone does not discharge quickly during social media use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động thải ra hoặc xả ra thứ gì đó (ví dụ: chất lỏng, khí, chất thải, hoặc sự giải phóng khỏi trách nhiệm).

Hành động thải ra hoặc xả ra thứ gì đó (ví dụ: chất lỏng, khí, chất thải, hoặc sự giải phóng khỏi trách nhiệm).

The act of discharging something.

Ví dụ
Nhà máy xả thải vào sông mỗi tháng.The factory discharges waste into the river every month.
Cộng đồng không chấp nhận việc xả thải từ các ngành công nghiệp địa phương.The community does not accept discharges from local industries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Việc được giải trừ khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ; hành động miễn trách cho ai khỏi phải làm hoặc chịu điều gì đó.

Việc được giải trừ khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ; hành động miễn trách cho ai khỏi phải làm hoặc chịu điều gì đó.

A release from responsibility or obligation.

Ví dụ
Chính phủ miễn thuế cho công dân sau độ tuổi nghỉ hưu.The government discharges citizens from taxes after retirement age.
Chính sách này không miễn trừ cho những người nghỉ hưu sớm.The policy does not offer discharges for early retirees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

discharges (Verb)

/dɪstʃˈɑɹdʒəz/
/dɪstʃˈɑɹdʒəz/
AI

Nghĩa 01 · Thải ra, phát ra hoặc cho ra thứ gì đó (chất lỏng, khí, âm thanh, năng lượng, v.v.) từ một nguồn.

Thải ra, phát ra hoặc cho ra thứ gì đó (chất lỏng, khí, âm thanh, năng lượng, v.v.) từ một nguồn.

To emit or release something.

Ví dụ
Nhà máy thải chất thải vào sông mỗi tháng.The factory discharges waste into the river every month.
Cộng đồng không thải hóa chất độc hại ra môi trường.The community does not discharge harmful chemicals into the environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thực hiện một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc bổn phận được giao; hoàn thành việc phải làm theo trách nhiệm.

Thực hiện một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc bổn phận được giao; hoàn thành việc phải làm theo trách nhiệm.

To perform a duty or obligation.

Ví dụ
Thị trưởng thực hiện nhiệm vụ của mình mỗi tuần tại trung tâm cộng đồng.The mayor discharges his duties every week at the community center.
Cô ấy không thực hiện trách nhiệm của mình trong tổ chức từ thiện địa phương.She does not discharge her responsibilities in the local charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thả ra hoặc cho rời khỏi một nơi hay tình huống; khiến ai đó rời đi hoặc không còn bị giữ ở nơi đó nữa.

Thả ra hoặc cho rời khỏi một nơi hay tình huống; khiến ai đó rời đi hoặc không còn bị giữ ở nơi đó nữa.

To let go from a place or situation.

Ví dụ
Trường học cho học sinh ra về lúc 3 giờ chiều mỗi ngày.The school discharges students at 3 PM every weekday.
Trung tâm không cho ai ra mà không có đánh giá đúng.The center does not discharge anyone without proper evaluation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của discharges (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

discharge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

discharged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

discharged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

discharges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

discharging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh