Bản dịch của từ Discordant reunion trong tiếng Việt
Discordant reunion
Noun [U/C]

Discordant reunion(Noun)
dɪskˈɔːdənt rˈuːnjən
dɪˈskɔrdənt ˈrunjən
Ví dụ
02
Hành động tụ họp lại sau một thời gian chia cách, thường là do xung đột hoặc bất đồng.
The act of coming together again after a period of separation characterized by conflict or disagreement
Ví dụ
