Bản dịch của từ Discordant reunion trong tiếng Việt

Discordant reunion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discordant reunion(Noun)

dɪskˈɔːdənt rˈuːnjən
dɪˈskɔrdənt ˈrunjən
01

Một sự kiện hay dịp mà có sự căng thẳng giữa các người tham gia, mặc dù họ có ý định gắn kết với nhau.

An event or occasion where tensions exist among the participants despite intentions for togetherness

Ví dụ
02

Hành động tụ họp lại sau một thời gian chia cách, thường là do xung đột hoặc bất đồng.

The act of coming together again after a period of separation characterized by conflict or disagreement

Ví dụ
03

Một cuộc tụ tập của những cá nhân mà thiếu sự hòa hợp hoặc thống nhất.

A gathering of individuals that is marked by a lack of harmony or agreement

Ví dụ