Bản dịch của từ Discouraged work trong tiếng Việt
Discouraged work
Noun [U/C]

Discouraged work(Noun)
dɪskˈʌrɪdʒd wˈɜːk
dɪˈskɝɪdʒd ˈwɝk
01
Một chuỗi các hành động hoặc nhiệm vụ được thực hiện để đạt được một kết quả cụ thể
A series of actions or tasks undertaken to achieve a particular result
Ví dụ
Ví dụ
03
Công việc hoặc nhiệm vụ thường được coi là nhàm chán hoặc không thú vị.
Employment or a task that is generally regarded as boring or uninteresting
Ví dụ
