Bản dịch của từ Discouraged work trong tiếng Việt

Discouraged work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discouraged work(Noun)

dɪskˈʌrɪdʒd wˈɜːk
dɪˈskɝɪdʒd ˈwɝk
01

Một chuỗi các hành động hoặc nhiệm vụ được thực hiện để đạt được một kết quả cụ thể

A series of actions or tasks undertaken to achieve a particular result

Ví dụ
02

Nỗ lực hướng tới một mục tiêu cụ thể thường để đổi lấy thu nhập hoặc bồi thường.

The effort directed towards a specific goal often in exchange for income or compensation

Ví dụ
03

Công việc hoặc nhiệm vụ thường được coi là nhàm chán hoặc không thú vị.

Employment or a task that is generally regarded as boring or uninteresting

Ví dụ