Bản dịch của từ Discouraging tones trong tiếng Việt

Discouraging tones

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discouraging tones(Noun)

dɪskˈɜːrɪdʒɪŋ tˈəʊnz
dɪˈskɝɪdʒɪŋ ˈtoʊnz
01

Một đặc trưng hoặc thái độ chung của một tác phẩm văn học, âm nhạc, v.v.

A general character or attitude of a piece of writing music etc

Ví dụ
02

Một đặc điểm hoặc tính chất của âm thanh như cao độ, âm lượng và âm sắc

A quality or character of a sound such as its pitch loudness and timbre

Ví dụ
03

Một cách cụ thể mà ai đó nói hoặc phát ra âm thanh, đặc biệt là về mặt cảm xúc hoặc thái độ

A specific way in which someone speaks or sounds especially in terms of emotion or attitude

Ví dụ