Anh - Việt

Bản dịch của từ Dispatched trong tiếng Việt

dispatched

VerbAdjective

dispatched (Verb)

/dɪspˈætʃt/
/dɪspˈætʃt/
AI

Nghĩa 01

Gửi đi hoặc phái đi ai/cái gì tới một điểm đến hoặc để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.

to send off to a destination or for a purpose.

Ví dụ
Tổ chức đã gửi thực phẩm đến những nạn nhân lũ lụt ở Việt Nam.The organization dispatched food supplies to the flood victims in Vietnam.
Họ đã không gửi tình nguyện viên để giúp đỡ trong đại dịch.They did not dispatch volunteers to help during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Xử lý, giải quyết một nhiệm vụ, vấn đề hoặc đối thủ một cách nhanh chóng và hiệu quả.

to deal with a task problem or opponent quickly and efficiently.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã phân phát thực phẩm cho người vô gia cư sau cơn bão.The volunteers dispatched food to the homeless after the storm.
Họ đã không phân phát viện trợ nhanh chóng trong thảm họa thiên nhiên lần trước.They did not dispatch aid quickly during the last natural disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Giết hại hoặc tiêu diệt ai đó/điều gì đó (thường dùng trong ngữ cảnh bạo lực hoặc hành động kết liễu).

to kill or destroy someone or something.

Ví dụ
Cảnh sát đã tiêu diệt những tội phạm nguy hiểm tối qua ở New York.The police dispatched the dangerous criminals last night in New York.
Họ đã không tiêu diệt những mối đe dọa từ những người biểu tình một cách hiệu quả.They did not dispatch the threats from the protestors effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dispatched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dispatch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dispatched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dispatched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dispatches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dispatching

dispatched (Adjective)

/dɪspˈætʃt/
/dɪspˈætʃt/
AI

Nghĩa 01

Được xử lý hoặc giải quyết một cách nhanh chóng và hiệu quả.

handled in a quick and efficient manner.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã phân phát thực phẩm cho các gia đình cần giúp đỡ sau cơn bão.The volunteers dispatched food to families in need after the storm.
Họ đã không phân phát sự giúp đỡ nhanh chóng trong cuộc khủng hoảng lũ lụt gần đây.They did not dispatch help quickly during the recent flooding crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được gửi đi, phái đi hoặc triển khai (thường dùng trong bối cảnh quân đội hoặc hoạt động chính thức).

sent off or away often used in a military context.

Ví dụ
Các vật phẩm cứu trợ đã được gửi đến nạn nhân lũ lụt ở Houston.The relief supplies were dispatched to the flood victims in Houston.
Sự trợ giúp đã không được gửi đi đủ nhanh trong cuộc khủng hoảng động đất.The aid was not dispatched quickly enough during the earthquake crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã được xử lý, giải quyết hoặc hoàn thành (một việc, một công việc, một yêu cầu).

having been dealt with settled or completed.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội đã được giải quyết bởi chính quyền địa phương tháng trước.The social issues were dispatched by the local government last month.
Cộng đồng không cảm thấy rằng các mối quan tâm của họ đã được giải quyết đúng cách.The community did not feel that their concerns were dispatched properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh