Bản dịch của từ Distracted user trong tiếng Việt

Distracted user

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distracted user(Noun)

dɪstrˈæktɪd jˈuːzɐ
dɪˈstræktɪd ˈjuzɝ
01

Người bị phân tâm từ một hoạt động chính sang những điều gì đó không mấy quan trọng.

Someone whose attention is diverted from a primary activity to secondary distractions

Ví dụ
02

Trong các môi trường kỹ thuật số, một người dùng không hoàn toàn tập trung hoặc chú ý đến nội dung hoặc ứng dụng.

In digital contexts a user who is not fully engaged or attentive to content or applications

Ví dụ
03

Một người không thể tập trung hoặc chú ý vào một nhiệm vụ do nhiều yếu tố gây rối hoặc kích thích.

A person who is unable to concentrate or focus on a task due to various interruptions or stimuli

Ví dụ