Bản dịch của từ District manager trong tiếng Việt
District manager
Noun [U/C]

District manager(Noun)
dˈɪstrɪkt mˈænɪdʒɐ
ˈdɪstrɪkt ˈmænɪdʒɝ
01
Một người quản lý một khu vực, đặc biệt trong một cơ cấu doanh nghiệp.
A person who manages a district particularly within a corporate structure
Ví dụ
02
Một nhân viên chịu trách nhiệm giám sát hoạt động trong một khu vực địa lý cụ thể.
An employee responsible for overseeing operations in a specific geographic area
Ví dụ
03
Một vai trò lãnh đạo tập trung vào việc ra quyết định chiến lược và quản lý kinh doanh trong một khu vực được chỉ định.
A leadership role that focuses on strategic decisionmaking and business management in a designated district
Ví dụ
