Bản dịch của từ Dop trong tiếng Việt

Dop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dop(Noun)

dˈɐp
ˈdup
01

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ hành động lừa dối hoặc gian trá.

A term used to refer to an act of deception or trickery

Ví dụ
02

Một loại thuốc tăng cường hiệu suất thể thao thường bị cấm trong các môn thể thao cạnh tranh.

A drug that enhances athletic performance usually banned in competitive sports

Ví dụ
03

Một mối quan hệ đơn giản hoặc mật thiết, là một loại mối quan hệ đôi.

A simple or close relation a kind of dual relationship

Ví dụ