Bản dịch của từ Dorsal cranium trong tiếng Việt

Dorsal cranium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dorsal cranium(Noun)

dˈɔːsəl krˈeɪniəm
ˈdɔrsəɫ ˈkreɪniəm
01

Phần phía sau của hộp sọ bao gồm xương chẩm và phần trên của đốt sống cổ.

The back part of the skull consisting of the occipital and upper part of the cervical vertebrae

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong giải phẫu để mô tả bề mặt phía trên hoặc phía sau của đầu.

A term often used in anatomy to describe the upper surface or back of the head

Ví dụ
03

Khu vực hộp sọ nằm ở phía sau hoặc mặt lưng.

The region of the skull that is located at the back or dorsal side

Ví dụ