Bản dịch của từ Doujinshi trong tiếng Việt

Doujinshi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doujinshi(Noun)

duːdʒˈɪnʃi
ˈduˈdʒɪnʃi
01

Một tác phẩm tự xuất bản thường là truyện tranh hoặc tiểu thuyết do những người hâm mộ hoặc nghệ sĩ độc lập sáng tạo.

A selfpublished work usually a comic or novel created by fans or independent artists

Ví dụ
02

Thường đề cập đến các tác phẩm dựa trên các serie đã được xác lập nhưng được thực hiện bởi các nghệ sĩ nghiệp dư, thường được bán tại các hội chợ hoặc trực tuyến.

Typically refers to works based on established series but made by amateur artists often sold at conventions or online

Ví dụ
03

Một thuật ngữ tiếng Nhật để chỉ truyện tranh và tạp chí được sản xuất bởi người hâm mộ dành cho thể loại mà họ yêu thích, thường có các nhân vật hoặc câu chuyện gốc.

A Japanese term for comics and magazines that are produced by fans dedicated to their preferred genre often featuring original characters or stories

Ví dụ