Bản dịch của từ Dragon trong tiếng Việt

Dragon

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dragon (Noun Countable)

drˈæɡən
ˈdræɡən
01

Một loài thằn lằn lớn sống ở một số vùng nhiệt đới trên thế giới, đặc biệt là rồng Komodo.

A large lizard found in some tropical parts of the world especially the Komodo dragon

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài bò sát khổng lồ tưởng tượng, thường có cánh, đuôi dài và trong truyện thường có thể phun lửa.

A large imaginary reptile usually with wings and a long tail that can often breathe fire in stories

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người rất nghiêm khắc và khó chịu, đặc biệt là phụ nữ có quyền hạn.

A person who is very strict and unpleasant especially a woman in a position of authority

Ví dụ