Bản dịch của từ Drug cessation trong tiếng Việt

Drug cessation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drug cessation(Noun)

drˈʌɡ sɛsˈeɪʃən
ˈdrəɡ ˌsɛˈseɪʃən
01

Một khoảng thời gian mà người ta kiêng sử dụng ma túy.

A period of time during which a person refrains from using drugs

Ví dụ
02

Hành động ngừng sử dụng ma túy, đặc biệt trong bối cảnh điều trị nghiện.

The act of stopping the use of drugs especially in the context of treatment for addiction

Ví dụ
03

Quá trình giảm dần và cuối cùng ngừng sử dụng một chất nào đó.

The process of gradually reducing and eventually discontinuing the use of a substance

Ví dụ