Bản dịch của từ Dry-stone masonry trong tiếng Việt
Dry-stone masonry
Noun [U/C]

Dry-stone masonry(Noun)
drˈaɪstəʊn mˈæsənri
ˈdraɪˈstoʊn ˈmæsənri
Ví dụ
Ví dụ
03
Một kỹ thuật thường được sử dụng trong kiến trúc nông thôn và cảnh quan để xây dựng các công trình như tường, hàng rào và nền móng.
A technique often used in rural architecture and landscaping for building structures like walls fences and foundations
Ví dụ
