Bản dịch của từ Duck foot trong tiếng Việt
Duck foot
Noun [U/C]

Duck foot(Noun)
dək fʊt
dək fʊt
01
Chân có màng của một con vịt, thích nghi cho việc bơi lội.
A webbed foot of a duck, adapted for swimming.
Ví dụ
02
Một loại hình dạng chân giống như chân vịt, thường được sử dụng trong mộc hoặc thiết kế.
A type of foot shape resembling that of a duck, often used in woodworking or design.
Ví dụ
