Bản dịch của từ Earnings growth rate trong tiếng Việt
Earnings growth rate
Noun [U/C]

Earnings growth rate(Noun)
ɝˈnɨŋz ɡɹˈoʊθ ɹˈeɪt
ɝˈnɨŋz ɡɹˈoʊθ ɹˈeɪt
01
Tốc độ mà thu nhập của một công ty đang tăng lên trong một khoảng thời gian xác định.
The rate at which a company's earnings are increasing over a specified period.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chỉ số quan trọng đối với các nhà đầu tư để đánh giá hiệu suất tài chính của một công ty và khả năng sinh lời trong tương lai.
A critical measure for investors to evaluate a company's financial performance and potential future profitability.
Ví dụ
