Bản dịch của từ Ecological well-being trong tiếng Việt
Ecological well-being
Noun [U/C]

Ecological well-being(Noun)
ˌiːkəlˈɒdʒɪkəl wˈɛlbeɪɪŋ
ˌikəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈwɛɫˈbiɪŋ
01
Trạng thái cảm thấy thoải mái, khỏe mạnh hoặc hạnh phúc trong môi trường và hệ sinh thái của hành tinh.
The state of being comfortable healthy or happy in the environment and the planets ecosystems
Ví dụ
02
Sự cân bằng và hài hòa giữa các hoạt động của con người và môi trường tự nhiên.
The balance and harmony between human activities and the natural environment
Ví dụ
