Bản dịch của từ Economy boomed trong tiếng Việt

Economy boomed

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economy boomed (Noun)

ɨkˈɑnəmi bˈumd
ɨkˈɑnəmi bˈumd
01

Sự giàu có và tài nguyên của một quốc gia hoặc khu vực, đặc biệt là về sản xuất và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ.

The wealth and resources of a country or region, especially in terms of the production and consumption of goods and services.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Economy boomed (Verb)

ɨkˈɑnəmi bˈumd
ɨkˈɑnəmi bˈumd
01

Trải qua sự mở rộng hoặc tăng trưởng nhanh chóng.

To experience a rapid expansion or growth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh