Bản dịch của từ Effortless career trong tiếng Việt

Effortless career

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effortless career(Phrase)

ˈɛfətləs kərˈiə
ˈɛfɝtɫəs ˈkɛrɪr
01

Một công việc hoặc nghề nghiệp đòi hỏi nỗ lực tối thiểu để thực hiện.

A job or profession that requires minimal effort to perform

Ví dụ
02

Một công việc không đòi hỏi nhiều về sức lực thể chất hay áp lực tinh thần.

A line of work that is not demanding in terms of physical or mental strain

Ví dụ
03

Một sự nghiệp đến với cá nhân một cách dễ dàng mà không gặp phải nhiều khó khăn hay gian khổ.

A career that comes easily to the individual without significant struggle or hardship

Ví dụ