Bản dịch của từ Emissive power trong tiếng Việt

Emissive power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emissive power(Noun)

ɛmˈɪsɪv pˈaʊɐ
ɪˈmɪsɪv ˈpaʊɝ
01

Mức độ khả năng của cơ thể trong việc phát ra năng lượng dưới dạng bức xạ nhiệt

This is a measure of the body's ability to emit energy in the form of thermal radiation.

这是衡量身体散发热能能力的一项指标。

Ví dụ
02

Cường lượng phát xạ thường được nhắc đến trong các lĩnh vực nhiệt động lực học và truyền nhiệt.

Radiant power is commonly used in thermodynamics and heat transfer contexts.

辐射功率通常在热力学和传热的语境中使用。

Ví dụ
03

Toàn bộ bức xạ điện từ phát ra từ một bề mặt trên mỗi đơn vị diện tích mỗi đơn vị thời gian

This is the total electromagnetic radiation emitted from a surface per unit area per unit time.

这是指某个表面在单位面积、单位时间内辐射出的电磁辐射总量。

Ví dụ