Bản dịch của từ Endocrine system trong tiếng Việt

Endocrine system

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endocrine system(Adjective)

ˈɛndoʊkɹˌaɪn sˈɪstəm
ˈɛndoʊkɹˌaɪn sˈɪstəm
01

Liên quan đến các tuyến nội tiết, những tuyến tiết hormone trực tiếp vào máu để điều hòa chức năng cơ thể.

Relating to glands that secrete hormones directly into the bloodstream.

与内分泌腺相关,直接将激素分泌入血液中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Endocrine system(Noun)

ˈɛndoʊkɹˌaɪn sˈɪstəm
ˈɛndoʊkɹˌaɪn sˈɪstəm
01

Hệ nội tiết gồm các tuyến trong cơ thể tiết ra hormone giúp điều chỉnh trao đổi chất, tăng trưởng, phát triển, chức năng mô, chức năng sinh dục, sinh sản, giấc ngủ và tâm trạng.

The collection of glands that produce hormones that regulate metabolism growth development tissue function sexual function reproduction sleep and mood.

内分泌系统是产生激素以调节新陈代谢、成长和情绪的腺体集合。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh