Bản dịch của từ Enduring disclosure trong tiếng Việt

Enduring disclosure

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enduring disclosure(Noun)

ɛndjˈɔːrɪŋ dɪsklˈəʊʒɐ
ˈɛndʒɝɪŋ dɪˈskɫoʊʒɝ
01

Hành động công bố thông tin

The act of making information known or public

Ví dụ
02

Sự được biết đến

The fact of being made known

Ví dụ
03

Trạng thái được tiết lộ hoặc phơi bày

The state of being revealed or uncovered

Ví dụ

Enduring disclosure(Adjective)

ɛndjˈɔːrɪŋ dɪsklˈəʊʒɐ
ˈɛndʒɝɪŋ dɪˈskɫoʊʒɝ
01

Sự được biết đến

Having the capacity to withstand hardship or stress

Ví dụ
02

Trạng thái được tiết lộ hoặc không còn che giấu

Characteristic of persistence

Ví dụ
03

Hành động công bố thông tin hoặc làm cho thông tin trở nên công khai

Lasting over a period of time

Ví dụ