Bản dịch của từ Engagement time trong tiếng Việt
Engagement time
Noun [U/C]

Engagement time(Noun)
ɛnɡˈeɪdʒmənt tˈaɪm
ɛŋˈɡeɪdʒmənt ˈtaɪm
01
Thời gian tương tác với nội dung thường được sử dụng trong bối cảnh truyền thông kỹ thuật số để đo lường mức độ tham gia của người dùng.
The time spent interacting with content often used in digital media context to measure user involvement
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong quản lý dự án, khoảng thời gian được phân bổ cho các hoạt động tương tác với các bên liên quan.
In project management the timeframe allocated to engagement activities with stakeholders
Ví dụ
