Bản dịch của từ Engagement time trong tiếng Việt

Engagement time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Engagement time(Noun)

ɛnɡˈeɪdʒmənt tˈaɪm
ɛŋˈɡeɪdʒmənt ˈtaɪm
01

Thời gian tương tác với nội dung thường được sử dụng trong bối cảnh truyền thông kỹ thuật số để đo lường mức độ tham gia của người dùng.

The time spent interacting with content often used in digital media context to measure user involvement

Ví dụ
02

Thời gian hoặc khoảng thời gian mà một sự tham gia có hiệu lực hoặc diễn ra

The duration or period during which an engagement is effective or occurs

Ví dụ
03

Trong quản lý dự án, khoảng thời gian được phân bổ cho các hoạt động tương tác với các bên liên quan.

In project management the timeframe allocated to engagement activities with stakeholders

Ví dụ