Bản dịch của từ Enterprise resource planning system trong tiếng Việt

Enterprise resource planning system

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enterprise resource planning system(Phrase)

ˈɛntəprˌaɪz rˈɛzɔːs plˈænɪŋ sˈɪstəm
ˈɛntɝˌpraɪz rɪˈzɔrs ˈpɫænɪŋ ˈsɪstəm
01

Một hệ thống giúp các tổ chức lập kế hoạch và quản lý tài nguyên của họ một cách hiệu quả.

A system that helps organizations in planning and managing their resources effectively

Ví dụ
02

Một loại phần mềm được các tổ chức sử dụng để quản lý các hoạt động hàng ngày của họ, bao gồm kế toán, mua sắm, quản lý dự án, quản lý rủi ro và hoạt động chuỗi cung ứng.

A type of software used by organizations to manage their daytoday activities including accounting procurement project management risk management and supply chain operations

Ví dụ
03

Một bộ ứng dụng tích hợp được thiết kế để tự động hóa và tối ưu hóa các quy trình kinh doanh.

An integrated suite of applications designed to automate and streamline business processes

Ví dụ