ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Enters into negotiation
Tham gia vào một cuộc đối thoại nhằm đạt được kết quả có lợi cho cả hai bên
To engage in a dialogue aimed at reaching a mutually beneficial outcome
Bắt đầu các cuộc đàm phán chính thức hoặc thảo luận về một thỏa thuận nào đó
To begin formal talks or discussions regarding a deal or agreement
Bắt đầu đàm phán với ai đó để đạt được thỏa thuận về một vấn đề nào đó
To start discussions with someone in order to come to an agreement about something