Bản dịch của từ Entire seed trong tiếng Việt

Entire seed

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entire seed(Noun)

ˈɛntaɪə sˈiːd
ˈɛnˌtaɪr ˈsid
01

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp để chỉ những hạt giống được coi là một đơn vị tổng thể.

A term often used in agricultural contexts to denote seeds regarded as a whole unit

Ví dụ
02

Một hạt giống đầy đủ có tất cả các bộ phận tự nhiên.

A seed that is in its complete form including all natural parts

Ví dụ
03

Hạt giống của một loại cây, đặc biệt là loại có thể được trồng để sản xuất ra cây mới.

The whole seed of a plant especially one that can be grown to produce a new plant

Ví dụ