Bản dịch của từ Entitlement-based culture trong tiếng Việt

Entitlement-based culture

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entitlement-based culture(Phrase)

ɛntˈaɪtəlməntbˌeɪzd kˈʌltʃɐ
ˌɛntaɪtəɫˈmɛntˌbeɪzd ˈkəɫtʃɝ
01

Một tư duy phổ biến trong một cộng đồng cho rằng mọi người có quyền được nhận sự hỗ trợ hoặc tài nguyên.

A mindset prevailing in a community that assumes individuals are entitled to receive support or resources

Ví dụ
02

Một nền văn hóa mà trong đó các cá nhân cảm thấy họ xứng đáng nhận được những đặc quyền hoặc lợi ích nhất định.

A culture characterized by individuals feeling that they are deserving of certain privileges or benefits

Ví dụ
03

Một môi trường xã hội mà mọi người mong đợi những quyền lợi hay lợi ích được đảm bảo mà không cần phải bỏ ra nỗ lực hoặc đóng góp tương xứng.

A societal environment where people expect guaranteed rights or benefits without equivalent effort or contribution

Ví dụ