Bản dịch của từ Entrain trong tiếng Việt

Entrain

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entrain(Noun)

ɛntɹˈein
ɛntɹˈein
01

Sự nhiệt tình, sự sôi nổi hoặc tinh thần hào hứng, hoạt bát trong cách thể hiện hay hành động.

Enthusiasm or animation.

热情,活力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Entrain(Verb)

ɛntɹˈein
ɛntɹˈein
01

(về nhịp điệu hoặc thứ gì đó thay đổi theo nhịp) khiến (một thứ khác) dần dần đồng bộ, hòa nhịp cùng với nó.

(of a rhythm or something which varies rhythmically) cause (another) gradually to fall into synchrony with it.

使同步

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lên tàu (lên một chuyến tàu để đi đâu đó).

Board a train.

上火车

Ví dụ
03

(về một dòng chảy hoặc chất lỏng) cuốn theo, mang đi cùng trong dòng chảy của nó.

(of a current or fluid) incorporate and sweep along in its flow.

(水流或液体)带走,卷入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ