Anh - Việt

Bản dịch của từ Entrepreneurs trong tiếng Việt

entrepreneurs

Noun

entrepreneurs (Noun)

/ˌɑːntrɪprɪnˈɜːz/
/ˌɑntrəprɪˈnɝz/
AI

Nghĩa 01 · Những người tổ chức và điều hành một doanh nghiệp chấp nhận rủi ro tài chính để làm như vậy

Những người tổ chức và điều hành một doanh nghiệp chấp nhận rủi ro tài chính để làm như vậy

People who organize and operate a business taking on financial risks to do so

Ví dụ
Các doanh nhân ở Jakarta tạo việc làm cho người trẻ thông qua các doanh nghiệp xã hội.Entrepreneurs in Jakarta create jobs for young people through social businesses.
Nhiều doanh nhân không phớt lờ các gia đình nghèo khi lập kế hoạch dự án xã hội.Many entrepreneurs do not ignore poor families when planning social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những người đầu tư thời gian, công sức và vốn để tạo dựng và phát triển doanh nghiệp

Những người đầu tư thời gian, công sức và vốn để tạo dựng và phát triển doanh nghiệp

Persons who invest time effort and capital to create and grow enterprises

Ví dụ
Tại Diễn đàn Doanh nghiệp Xã hội năm 2024, các doanh nhân khởi nghiệp trẻ đã tạo ra 30 việc làm.At the 2024 Social Enterprise Forum, young entrepreneurs created 30 jobs.
Năm 2023, không có nhà khởi nghiệp nào đầu tư vào dịch vụ xã hội cho cộng đồng nông thôn.In 2023, no entrepreneurs invested in social services for rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Những cá nhân khởi nghiệp hoặc dự án mới thường có sự đổi mới và rủi ro

Những cá nhân khởi nghiệp hoặc dự án mới thường có sự đổi mới và rủi ro

Individuals who start new businesses or projects often with innovation and risk

Ví dụ
Những doanh nhân trẻ ở Manila đã tạo ra một ứng dụng giá rẻ cho y tế cộng đồng.Young entrepreneurs in Manila created a low-cost app for community health.
Nhiều người khởi nghiệp không phớt lờ các vấn đề xã hội khi lập dự án mới.Many entrepreneurs do not ignore social problems when planning new projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh